Kanji
籐
kanji character
mây
song
籐 kanji-籐 mây, song
籐
Ý nghĩa
mây và song
Cách đọc
On'yomi
- とう mây
- とう せい làm bằng mây
- とう いす ghế mây
Luyện viết
Nét: 1/21
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
籐 mây, cây mây (dùng làm đồ đan lát) -
籐 製 làm bằng mây -
籐 いすghế mây, ghế mây tre, ghế đan bằng mây -
籐 イ スghế mây, ghế mây tre, ghế đan bằng mây -
籐 かごgiỏ đan, giỏ mây -
籐 カ ゴgiỏ đan, giỏ mây -
籐 籠 giỏ đan, giỏ mây -
籐 篭 giỏ đan, giỏ mây -
籐 椅 子 ghế mây, ghế mây tre, ghế đan bằng mây -
籐 細 工 đồ mây tre, hàng mây đan, sản phẩm từ mây -
籐 四 郎 người nghiệp dư, người mới vào nghề, người ngoài ngành