Kanji
竟
kanji character
kết thúc
cuối cùng
竟 kanji-竟 kết thúc, cuối cùng
竟
Ý nghĩa
kết thúc và cuối cùng
Cách đọc
Kun'yomi
- おわる
- ついに
- わたる
On'yomi
- ひっ きょう rốt cuộc
- きゅう きょう rốt cuộc
- く きょう rốt cuộc
- けい
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
竟 にcuối cùng, rốt cuộc, sau cùng... -
竟 るkết thúc, chấm dứt, hoàn thành... -
竟 kết thúc, đoạn kết, khép lại... -
畢 竟 rốt cuộc, cuối cùng, tóm lại... -
必 竟 rốt cuộc, cuối cùng, tóm lại... -
究 竟 rốt cuộc, cuối cùng, cuối cùng thì... -
畢 竟 するにrốt cuộc, cuối cùng -
志 ある者 は事 竟 に成 るCó chí thì nên, Người có chí ắt thành công