Kanji
疊
kanji character
chiếu tatami
tấm (đếm chiếu tatami)
gấp lại
im đi
loại bỏ
疊 kanji-疊 chiếu tatami, tấm (đếm chiếu tatami), gấp lại, im đi, loại bỏ
疊
Ý nghĩa
chiếu tatami tấm (đếm chiếu tatami) gấp lại
Cách đọc
Kun'yomi
- たたむ
- たたみ chiếu tatami (đặc biệt dùng làm đơn vị đo diện tích phòng, thường là 1,82 m² hoặc 1,54 m²)
- かさなる
- かさねる
On'yomi
- じょう
- ちょう
Luyện viết
Nét: 1/22