Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
棗
kanji character
táo tàu
棗
棗
kanji-棗
táo tàu
棗
Ý nghĩa
táo tàu
táo tàu
Cách đọc
Kun'yomi
なつめ
táo tàu
なつめ
きゅう
bóng đèn ngủ đêm
なつめ
やし
cây chà là
On'yomi
たい
そう
táo tàu
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/12
Mục liên quan
棗
なつめ
táo tàu, chà là đỏ, hồng táo, ...
Phân tích thành phần
棗
táo tàu
なつめ, ソウ
朿
gai
とげ, シ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
朿
gai
とげ, シ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
Từ phổ biến
棗
なつめ
táo tàu, chà là đỏ, hồng táo...
棗
なつめ
球
きゅう
bóng đèn ngủ đêm, bóng đèn táo tàu
大
たい
棗
そう
táo tàu, chà là đỏ, hồng táo
棗
なつめ
椰
や
子
し
cây chà là, quả chà là
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.