Kanji
曙
kanji character
bình minh
rạng đông
曙 kanji-曙 bình minh, rạng đông
曙
Ý nghĩa
bình minh và rạng đông
Cách đọc
Kun'yomi
- あけぼの bình minh
- あけぼの そう cỏ bình minh (loài thực vật Swertia bimaculata)
- あけぼの いろ màu cá hồi
On'yomi
- しょ こう bình minh
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
曙 bình minh, rạng đông, khởi đầu -
曙 光 bình minh, rạng đông, ánh sáng đầu ngày... -
曙 貴 thời kỳ giữa thập niên 1990 do các đại vô địch Akebono và Takanohana II thống trị -
曙 草 cỏ bình minh (loài thực vật Swertia bimaculata) -
曙 色 màu cá hồi, màu hồng pha vàng nhạt -
曙 象 Voi Akebono (Stegodon aurorae) -
曙 蝶 々魚 cá bướm lưng đen -
曙 貴 時 代 thời kỳ thống trị của các đại vô địch Akebono và Takanohana II vào giữa thập niên 1990 -
曙 蝶 蝶 魚 cá bướm lưng đen -
曙 繻 子 蘭 lan kim tuyến lá dày