Kanji
普
kanji character
phổ biến
rộng rãi
nói chung
Phổ
普 kanji-普 phổ biến, rộng rãi, nói chung, Phổ
普
Ý nghĩa
phổ biến rộng rãi nói chung
Cách đọc
Kun'yomi
- あまねく
- あまねし
On'yomi
- ふ つう bình thường
- ふ きゅう sự lan truyền
- ふ だん thường ngày
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
普 通 bình thường, thông thường, đều đặn... -
普 及 sự lan truyền, sự phổ biến, sự phổ cập... -
普 段 thường ngày, bình thường, hàng ngày... -
普 遍 phổ biến, chung, có mặt khắp nơi... -
普 偏 phổ biến, chung, có mặt khắp nơi... -
普 辺 phổ biến, chung, có mặt khắp nơi... -
普 賢 Bồ Tát Phổ Hiền, Đại Từ Đại Bi -
普 段 着 quần áo thường ngày, quần áo thông thường, trang phục bình thường... -
普 遍 的 phổ biến, có mặt ở khắp nơi, hiện diện mọi lúc mọi nơi -
普 tài khoản ngân hàng thông thường -
普 通 預 金 tiền gửi không kỳ hạn, tài khoản tiết kiệm, tài khoản tiền gửi -
普 通 選 挙 phổ thông đầu phiếu -
普 くrộng khắp, khắp nơi, mọi nơi... -
普 請 xây dựng, công trình xây dựng, công quả của Phật tử... -
普 選 phổ thông đầu phiếu -
普 免 bằng lái xe tiêu chuẩn -
普 茶 tiếp đãi khách bằng cách pha trà (đặc biệt trong trường phái Obaku của Thiền tông) -
普 貨 xe tải thường, xe tải cỡ trung -
普 天 vòm trời, toàn thế giới -
普 通 にbình thường, thông thường, thường lệ... -
普 及 版 bản phổ thông, bản bình dân -
普 及 率 tỷ lệ phổ biến, tỷ lệ lan truyền -
普 請 場 khu đất xây dựng -
普 通 科 bộ binh (trong Lực lượng Phòng vệ Mặt đất Nhật Bản), chương trình giáo dục phổ thông -
普 通 株 cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu thường, cổ phần vốn chủ sở hữu -
普 通 人 người bình thường -
普 通 弾 đạn thường -
普 通 便 thư thường -
普 通 法 thông luật -
普 遍 性 tính phổ biến