Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
掏
kanji character
kẻ móc túi
掏
掏
kanji-掏
kẻ móc túi
掏
Ý nghĩa
kẻ móc túi
kẻ móc túi
Cách đọc
Kun'yomi
する
えらぶ
On'yomi
とう
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
掏
kẻ móc túi
す.る, えら.ぶ, トウ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
匋
đồ gốm
やきもの, トウ, ヨウ
勹
dấu bao, dấu khung bao bọc, bộ bao (bộ thứ 20 trong hệ thống bộ thủ Hán tự)
つつ.む, ホウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
缶
lon thiếc, hộp đựng, bộ hũ (số 121)
かま, カン
Từ phổ biến
掏
す
摸
り
kẻ móc túi
掏
す
児
り
kẻ móc túi
掏
す
る
móc túi, ăn cắp
掏
すり
替
か
え
る
lén lút thay thế, thay thế bằng cái khác, thay thế...
掏
す
り
替
か
え
る
lén lút thay thế, thay thế bằng cái khác, thay thế...
掏
す
り
替
か
わ
る
bị đánh tráo, bị thay thế (ví dụ bằng hàng giả)
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.