Kanji
拈
kanji character
xoắn
vặn
xoay
vắt
拈 kanji-拈 xoắn, vặn, xoay, vắt
拈
Ý nghĩa
xoắn vặn xoay
Cách đọc
Kun'yomi
- ひねる
On'yomi
- ねん しゅつ sắp xếp (để gây quỹ, tìm thời gian, v.v.)
- ねん げみしょう giao tiếp tâm đầu ý hợp
- せん
- でん
Luyện viết
Nét: 1/8