Kanji
慙
kanji character
xấu hổ
nhục nhã
đáng hổ thẹn
慙 kanji-慙 xấu hổ, nhục nhã, đáng hổ thẹn
慙
Ý nghĩa
xấu hổ nhục nhã và đáng hổ thẹn
Cách đọc
Kun'yomi
- はじ
- はじる
On'yomi
- む ざん tàn nhẫn
- ざん き cảm giác xấu hổ
- ざん い xấu hổ và tức giận
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
慙 じるcảm thấy xấu hổ -
無 慙 tàn nhẫn, tàn bạo, dã man... -
慙 愧 cảm giác xấu hổ -
慙 恚 xấu hổ và tức giận -
慙 死 chết vì xấu hổ, xấu hổ đến mức muốn chết -
慙 愧 にたえないvô cùng xấu hổ (về bản thân), ngập tràn trong sự hổ thẹn -
冷 酷 無 慙 tàn nhẫn và vô tâm, không chút thương xót, không khoan nhượng... -
慙 愧 に堪 えないvô cùng xấu hổ (về bản thân), ngập tràn trong sự hổ thẹn