Kanji
愧
kanji character
cảm thấy xấu hổ
ngượng ngùng
愧 kanji-愧 cảm thấy xấu hổ, ngượng ngùng
愧
Ý nghĩa
cảm thấy xấu hổ và ngượng ngùng
Cách đọc
Kun'yomi
- はじる
- はじらう
- はずかしめる
- とがめる
On'yomi
- き たん đỏ mặt vì xấu hổ
- き し chết vì xấu hổ
- ざん き cảm giác xấu hổ
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
愧 じるcảm thấy xấu hổ -
愧 赧 đỏ mặt vì xấu hổ -
愧 死 chết vì xấu hổ, xấu hổ đến mức muốn chết -
慙 愧 cảm giác xấu hổ -
慚 愧 cảm giác xấu hổ -
無 愧 vô liêm sỉ -
慚 愧 にたえないvô cùng xấu hổ (về bản thân), ngập tràn trong sự hổ thẹn -
慙 愧 にたえないvô cùng xấu hổ (về bản thân), ngập tràn trong sự hổ thẹn -
慙 愧 に堪 えないvô cùng xấu hổ (về bản thân), ngập tràn trong sự hổ thẹn -
慚 愧 に堪 えないvô cùng xấu hổ (về bản thân), ngập tràn trong sự hổ thẹn