Kanji
惟
kanji character
suy xét
phản tỉnh
nghĩ ngợi
惟 kanji-惟 suy xét, phản tỉnh, nghĩ ngợi
惟
Ý nghĩa
suy xét phản tỉnh và nghĩ ngợi
Cách đọc
Kun'yomi
- おもんみる
- これ cái này
- おもうに
On'yomi
- し い suy nghĩ
- はんかし い ぞう tượng bán già tư duy
- ゆい
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
惟 cái này, người này, bây giờ... -
惟 うnghĩ, xem xét, tin... -
惟 るsuy ngẫm cẩn thận -
惟 神 như một vị thần, như thời đại các vị thần -
惟 うにcó lẽ, có thể, theo ý tôi... -
惟 みるsuy ngẫm cẩn thận -
思 惟 suy nghĩ, tư duy, suy tư... -
惟 神 道 Đạo của các vị thần, Thần đạo, Tín ngưỡng Thần đạo -
惟神 の道 Đạo của các vị thần, Thần đạo, Tín ngưỡng Thần đạo -
半 跏 思 惟 像 tượng bán già tư duy, tượng Phật Di Lặc ngồi bán già suy tưởng