Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
悃
kanji character
sự chân thành
悃
悃
kanji-悃
sự chân thành
悃
Ý nghĩa
sự chân thành
sự chân thành
Cách đọc
Kun'yomi
まごころ
On'yomi
こん
こん
tha thiết
こん
とく
chân thành
こん
こん
tha thiết
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
悃
sự chân thành
まごころ, コン
忄
( 心 )
trái tim, biến thể bộ thủ tâm đứng (số 61)
こころ, シン
困
tình thế khó xử, rơi vào cảnh khốn khó, bực mình
こま.る, コン
囗
hộp, bộ thủ hộp (bộ thủ số 31)
イ, コク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
Từ phổ biến
悃
こん
々
tha thiết, tử tế, chân thành
悃
こん
篤
とく
chân thành, tử tế, ấm áp...
悃
こん
悃
こん
tha thiết, tử tế, chân thành
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.