Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
廿
kanji character
hai mươi
廿
廿
kanji-廿
hai mươi
廿
Ý nghĩa
hai mươi
hai mươi
Cách đọc
Kun'yomi
にじゅう
にち
ngày 20
On'yomi
じゅう
にゅう
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/4
Mục liên quan
廿
はたち
20 tuổi, hai mươi
廿
にじゅう
hai mươi, 20
Phân tích thành phần
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
十
mười
とお, と, ジュウ
Từ phổ biến
廿
はたち
20 tuổi, hai mươi
廿
にじゅう
日
にち
ngày 20, 20 ngày
廿
はつ
日
か
鼠
ねずみ
chuột nhà
廿
はつ
日
か
大
だい
根
こん
củ cải đỏ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.