Kanji
寓
kanji character
nơi ở tạm thời
ám chỉ
gợi ý
寓 kanji-寓 nơi ở tạm thời, ám chỉ, gợi ý
寓
Ý nghĩa
nơi ở tạm thời ám chỉ và gợi ý
Cách đọc
Kun'yomi
- ぐうする
- かこつける
- よせる
- よる
- かりずまい
On'yomi
- ぐう わ ngụ ngôn
- ぐう い ý nghĩa ẩn dụ
- ぐう もく chăm chú nhìn
- ぐ
- どう
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
寓 話 ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn -
寓 意 ý nghĩa ẩn dụ, tính biểu tượng, bài học đạo đức -
寓 目 chăm chú nhìn -
寓 言 ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn -
寓 居 nơi ở tạm thời, lưu trú tạm thời -
寓 するcư trú tạm thời, hàm ý -
寓 喩 ngụ ngôn -
仮 寓 nơi ở tạm thời -
寄 寓 sống tạm thời với ai đó, ở tạm nhờ, cư trú tạm thời -
流 寓 sống đời phiêu bạt, lang thang và định cư ở đất khách -
寓 意 劇 kịch luân lý, kịch ngụ ngôn -
寓 意 的 mang tính ngụ ngôn, tượng trưng -
寓 意 小 説 ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn