Kanji
双
kanji character
cặp
bộ
sự so sánh
đôi (dùng để đếm cặp)
双 kanji-双 cặp, bộ, sự so sánh, đôi (dùng để đếm cặp)
双
Ý nghĩa
cặp bộ sự so sánh
Cách đọc
Kun'yomi
- ふた つ hai
- ふた ご sinh đôi
- ふた ば lá mầm (của cây hai lá mầm)
- たぐい
- ならぶ
- ふたつ
On'yomi
- そう ほう cả hai bên
- そう つい tính đối ngẫu
- そう たい chỉ liên quan đến các bên có liên quan
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
双 つhai -
双 nhiều loại, nhiều, một số -
双 べるxếp hàng, sắp xếp, xếp thành hàng... -
双 子 sinh đôi, cặp song sinh -
双 方 cả hai bên, cả đôi bên -
双 ぶxếp hàng, đứng xếp hàng, sánh ngang... -
双 葉 lá mầm (của cây hai lá mầm), lá mầm, chồi... -
双 対 chỉ liên quan đến các bên có liên quan, cuộc nói chuyện riêng tư -
双 眼 鏡 Ống nhòm, Kính viễn vọng hai mắt -
双 発 hai động cơ -
双 書 loạt sách, tủ sách -
双 紙 tác phẩm viết (đặc biệt là văn bản đóng thành sách, trái ngược với cuộn giấy), văn bản viết hoàn toàn bằng kana... -
双 刃 lưỡi hai lưỡi, lưỡi sắc cả hai bên, lưỡi dao hai lưỡi -
双 生 児 sinh đôi -
双 頭 hai đầu -
双 目 đường cát, đường nâu -
双 眼 cả hai mắt, ống nhòm -
双 脚 cả hai bàn chân -
双 肩 vai -
双 射 song ánh -
双 生 sinh đôi, cặp song sinh -
双 蹄 móng guốc chẻ -
双 幅 đôi tranh cuộn treo -
双 翼 cả hai cánh, đôi cánh -
双 輪 hai bánh -
双 陸 trò chơi đua xe trên bàn (trò chơi sử dụng xúc xắc để di chuyển đến cuối đường đua), ban-sugoroku, sugoroku... -
双 璧 hai thứ vô song, hai người vô song, cặp ngọc sáng -
双 壁 hai thứ vô song, hai người vô song, cặp ngọc sáng -
双 眸 đôi mắt, cặp mắt -
双 児 sinh đôi