Kanji
也
kanji character
là (cổ văn)
也 kanji-也 là (cổ văn)
也
Ý nghĩa
là (cổ văn)
Cách đọc
Kun'yomi
- か なり khá
- ときはかね なり Thời gian là vàng bạc
- なり là
- か
- また
On'yomi
- や ぎょう cột "ya" trong bảng chữ cái tiếng Nhật (bao gồm các âm ya, yu, yo)
- くう や もち bánh mochi thô làm từ gạo xay dở, nhân đậu đỏ
- え
Luyện viết
Nét: 1/3
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
可 也 khá, tương đối, khá là... -
也 là, ở, số tiền -
時 は金 也 Thời gian là vàng bạc -
也 行 cột "ya" trong bảng chữ cái tiếng Nhật (bao gồm các âm ya, yu, yo) -
空 也 餅 bánh mochi thô làm từ gạo xay dở, nhân đậu đỏ -
事 実 は小 説 より奇 也 Sự thật còn lạ lùng hơn tiểu thuyết -
弱 き者 よ汝 の名 は女 也 Sự yếu đuối, tên của ngươi là đàn bà -
知 らぬは亭 主 許 り也 chồng là người cuối cùng biết vợ ngoại tình, ai cũng biết vợ phản bội, chỉ mỗi chồng là không hay