Từ vựng
院
いん
vocabulary vocab word
viện (trong quốc hội
nghị viện)
trường sau đại học
trường sau đại học
viện (thường là y tế)
tòa nhà tổ chức
cơ quan chính phủ
chùa nhánh
tòa nhà chùa phụ
chùa
tu viện
cung điện hoàng gia
tước hiệu cho hoàng hậu
công chúa
v.v.
cựu (đặc biệt của hoàng đế
daimyo
v.v.)
cố (người đã mất)
院 院 いん viện (trong quốc hội, nghị viện), trường sau đại học, trường sau đại học, viện (thường là y tế), tòa nhà tổ chức, cơ quan chính phủ, chùa nhánh, tòa nhà chùa phụ, chùa, tu viện, cung điện hoàng gia, tước hiệu cho hoàng hậu, công chúa, v.v., cựu (đặc biệt của hoàng đế, daimyo, v.v.), cố (người đã mất)
Ý nghĩa
viện (trong quốc hội nghị viện) trường sau đại học
Luyện viết
Nét: 1/10