Từ vựng
錢
せん
vocabulary vocab word
sen (một phần trăm của yên)
đồng xu làm từ vật liệu không quý
một phần nghìn của kan (đơn vị tiền tệ)
một phần nghìn của kan (đơn vị khối lượng)
錢 錢 せん sen (một phần trăm của yên), đồng xu làm từ vật liệu không quý, một phần nghìn của kan (đơn vị tiền tệ), một phần nghìn của kan (đơn vị khối lượng)
Ý nghĩa
sen (một phần trăm của yên) đồng xu làm từ vật liệu không quý một phần nghìn của kan (đơn vị tiền tệ)
Luyện viết
Nét: 1/16