Từ vựng
角
かど
vocabulary vocab word
góc
hình vuông
khối lập phương
quân Tượng
bậc Giác (trong ngũ cung Nhật Bản và Trung Quốc)
sao Giác (một trong 28 tú của Trung Quốc)
hào (đơn vị tiền tệ Trung Quốc
bằng một phần mười nhân dân tệ)
角 角-2 かど góc, hình vuông, khối lập phương, quân Tượng, bậc Giác (trong ngũ cung Nhật Bản và Trung Quốc), sao Giác (một trong 28 tú của Trung Quốc), hào (đơn vị tiền tệ Trung Quốc, bằng một phần mười nhân dân tệ)
Ý nghĩa
góc hình vuông khối lập phương
Luyện viết
Nét: 1/7