Từ vựng
襲
かさね
vocabulary vocab word
đống
chồng
lớp (ví dụ: quần áo)
bộ (ví dụ: hộp)
lớp (ví dụ: đá xây)
lượt (dùng để đếm vật xếp chồng
chất đống
v.v.)
lớp áo mặc bên trong áo khoác
sự kết hợp màu sắc do xếp lớp trang phục
襲 襲 かさね đống, chồng, lớp (ví dụ: quần áo), bộ (ví dụ: hộp), lớp (ví dụ: đá xây), lượt (dùng để đếm vật xếp chồng, chất đống, v.v.), lớp áo mặc bên trong áo khoác, sự kết hợp màu sắc do xếp lớp trang phục
Ý nghĩa
đống chồng lớp (ví dụ: quần áo)
Luyện viết
Nét: 1/22