Từ vựng
蟲
むし
vocabulary vocab word
côn trùng
bọ
dế
bướm đêm
giun
giun đũa
thứ trong người ảnh hưởng đến suy nghĩ và cảm xúc
tiềm thức
sự lo lắng
sự bồn chồn
người đam mê một thứ
người chuyên tâm
lõi van
mushi (loại trò chơi dùng bộ bài rút gọn)
蟲 蟲 むし côn trùng, bọ, dế, bướm đêm, giun, giun đũa, thứ trong người ảnh hưởng đến suy nghĩ và cảm xúc, tiềm thức, sự lo lắng, sự bồn chồn, người đam mê một thứ, người chuyên tâm, lõi van, mushi (loại trò chơi dùng bộ bài rút gọn)
Ý nghĩa
côn trùng bọ dế
Luyện viết
Nét: 1/18