Từ vựng
苺
いちご
vocabulary vocab word
dâu tây (đặc biệt là loại dâu vườn
Fragaria x ananassa)
15.000 yên
苺 苺 いちご dâu tây (đặc biệt là loại dâu vườn, Fragaria x ananassa), 15.000 yên
Ý nghĩa
dâu tây (đặc biệt là loại dâu vườn Fragaria x ananassa) và 15.000 yên
Luyện viết
Nét: 1/8