Từ vựng
竜
りゅう
vocabulary vocab word
rồng (đặc biệt là rồng Trung Quốc)
naga
sinh vật nửa thần nửa người lai rắn hổ mang trong thần thoại Hindu và Phật giáo
xe được thăng cấp (trong cờ shogi)
竜 竜 りゅう rồng (đặc biệt là rồng Trung Quốc), naga, sinh vật nửa thần nửa người lai rắn hổ mang trong thần thoại Hindu và Phật giáo, xe được thăng cấp (trong cờ shogi)
Ý nghĩa
rồng (đặc biệt là rồng Trung Quốc) naga sinh vật nửa thần nửa người lai rắn hổ mang trong thần thoại Hindu và Phật giáo
Luyện viết
Nét: 1/10