Từ vựng
発
はつ
vocabulary vocab word
khởi hành
xuất phát từ ...
khởi hành lúc (ví dụ: 8:30)
gửi từ ...
(thư
v.v.) đề ngày ...
đề ngày ...
đơn vị đếm động cơ (trên máy bay)
đơn vị đếm phát súng
luồng khí
v.v.
đơn vị đếm viên đạn
quả bom
v.v.
đơn vị đếm cú đấm
đơn vị đếm câu đùa
chơi chữ
v.v.
đơn vị đếm ý tưởng
suy nghĩ hoặc phỏng đoán
đơn vị đếm lần xuất tinh hoặc quan hệ tình dục
発 発-2 はつ khởi hành, xuất phát từ ..., khởi hành lúc (ví dụ: 8:30), gửi từ ..., (thư, v.v.) đề ngày ..., đề ngày ..., đơn vị đếm động cơ (trên máy bay), đơn vị đếm phát súng, luồng khí, v.v., đơn vị đếm viên đạn, quả bom, v.v., đơn vị đếm cú đấm, đơn vị đếm câu đùa, chơi chữ, v.v., đơn vị đếm ý tưởng, suy nghĩ hoặc phỏng đoán, đơn vị đếm lần xuất tinh hoặc quan hệ tình dục
Ý nghĩa
khởi hành xuất phát từ ... khởi hành lúc (ví dụ: 8:30)
Luyện viết
Nét: 1/9