Từ vựng
温かい
あたたかい
vocabulary vocab word
ấm áp
ôn hòa
nóng ấm dễ chịu
chu đáo
tử tế
thân thiện
ấm (về màu sắc)
dịu dàng
đủ tiền
温かい 温かい あたたかい ấm áp, ôn hòa, nóng ấm dễ chịu, chu đáo, tử tế, thân thiện, ấm (về màu sắc), dịu dàng, đủ tiền
Ý nghĩa
ấm áp ôn hòa nóng ấm dễ chịu
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0