Từ vựng
桜
さくら
vocabulary vocab word
cây anh đào
hoa anh đào
người mua giả vờ
khán giả được trả tiền
người giả vờ ủng hộ
người ngồi lấp chỗ trống
người vỗ tay thuê
thịt ngựa
桜 桜 さくら cây anh đào, hoa anh đào, người mua giả vờ, khán giả được trả tiền, người giả vờ ủng hộ, người ngồi lấp chỗ trống, người vỗ tay thuê, thịt ngựa
Ý nghĩa
cây anh đào hoa anh đào người mua giả vờ
Luyện viết
Nét: 1/10