Từ vựng
懷
ふところ
vocabulary vocab word
bên trong vạt áo (đặc biệt là kimono)
lòng ngực
túi (ngực)
khoảng trống giữa ngực và cánh tay dang rộng
tầm với
lõi (ví dụ: của núi)
lòng (ví dụ: của thiên nhiên)
chiều sâu
phần bên trong
tâm trí
trái tim
suy nghĩ bên trong
tiền (đang mang theo)
ví tiền
sổ tay chi tiêu
懷 懷 ふところ bên trong vạt áo (đặc biệt là kimono), lòng ngực, túi (ngực), khoảng trống giữa ngực và cánh tay dang rộng, tầm với, lõi (ví dụ: của núi), lòng (ví dụ: của thiên nhiên), chiều sâu, phần bên trong, tâm trí, trái tim, suy nghĩ bên trong, tiền (đang mang theo), ví tiền, sổ tay chi tiêu
Ý nghĩa
bên trong vạt áo (đặc biệt là kimono) lòng ngực túi (ngực)
Luyện viết
Nét: 1/19