Từ vựng
懇
ねんごろ
vocabulary vocab word
tử tế
lịch sự
hiếu khách
kính trọng nồng nhiệt
thân mật
trở nên thân mật
có mối quan hệ thân mật (đôi khi đặc biệt là mối quan hệ đồng tính)
懇 懇 ねんごろ tử tế, lịch sự, hiếu khách, kính trọng nồng nhiệt, thân mật, trở nên thân mật, có mối quan hệ thân mật (đôi khi đặc biệt là mối quan hệ đồng tính)
Ý nghĩa
tử tế lịch sự hiếu khách
Luyện viết
Nét: 1/17