Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
悶絶
もんぜつ
vocabulary vocab word
ngất xỉu vì đau đớn
悶絶
monzetsu
悶絶
悶絶
もんぜつ
ngất xỉu vì đau đớn
も
ん
ぜ
つ
悶
絶
も
ん
ぜ
つ
悶
絶
も
ん
ぜ
つ
悶
絶
Ý nghĩa
ngất xỉu vì đau đớn
ngất xỉu vì đau đớn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
もんぜつ
ngất xỉu vì đau đớn
Phân tích thành phần
悶絶
ngất xỉu vì đau đớn
もんぜつ
悶
đau khổ tột cùng, lo lắng dằn vặt
もだ.える, もだえ.る, モン
門
cổng, khẩu (dùng để đếm súng đại bác)
かど, と, モン
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
絶
ngừng, cắt đứt, chấm dứt...
た.える, た.やす, ゼツ
糸
sợi chỉ
いと, シ
色
màu sắc
いろ, ショク, シキ
𠂊
( 勹 )
巴
hoa văn hình dấu phẩy
ともえ, うずまき, ハ
己
( 巳 )
bản thân
おのれ, つちのと, コ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.