Từ vựng
ちゅう忠 ちゅう忠 ちゅう忠

Ý nghĩa

lòng trung thành sự tận tụy sự chung thủy

Luyện viết


Nét: 1/8
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠