Từ vựng
後
あと
vocabulary vocab word
phía sau
đằng sau
sau
sau này
phần còn lại
phần thừa
thêm (ví dụ: thêm năm phút nữa)
còn lại
cũng
ngoài ra
hậu duệ
người kế vị
người thừa kế
sau khi qua đời
quá khứ
trước đây
後 後 あと phía sau, đằng sau, sau, sau này, phần còn lại, phần thừa, thêm (ví dụ: thêm năm phút nữa), còn lại, cũng, ngoài ra, hậu duệ, người kế vị, người thừa kế, sau khi qua đời, quá khứ, trước đây
Ý nghĩa
phía sau đằng sau sau
Luyện viết
Nét: 1/9