Từ vựng
律
りつ
vocabulary vocab word
luật (đặc biệt là luật hình sự cổ Đông Á)
quy định
giới luật (quy tắc cho tăng đoàn)
Luật tông (tông phái Phật giáo)
thể thơ luật thi (thể thơ Trung Quốc)
cao độ (âm nhạc)
sáu nốt lẻ của thang âm cổ
thang âm bảy nốt gagaku Nhật Bản
tương tự điệu Dorian (tương ứng: re
mi
fa
sol
la
si
do)
bước (trong âm nhạc truyền thống phương Đông
tương ứng với nửa cung phương Tây)
律 律 りつ luật (đặc biệt là luật hình sự cổ Đông Á), quy định, giới luật (quy tắc cho tăng đoàn), Luật tông (tông phái Phật giáo), thể thơ luật thi (thể thơ Trung Quốc), cao độ (âm nhạc), sáu nốt lẻ của thang âm cổ, thang âm bảy nốt gagaku Nhật Bản, tương tự điệu Dorian (tương ứng: re, mi, fa, sol, la, si, do), bước (trong âm nhạc truyền thống phương Đông, tương ứng với nửa cung phương Tây)
Ý nghĩa
luật (đặc biệt là luật hình sự cổ Đông Á) quy định giới luật (quy tắc cho tăng đoàn)
Luyện viết
Nét: 1/9