Từ vựng
府
ふ
vocabulary vocab word
tỉnh đô thị (ví dụ: Osaka và Kyoto)
trung tâm (ví dụ: học thuật)
trung tâm
nơi đặt trụ sở
cơ quan (chính phủ)
phủ (đơn vị hành chính ở Trung Quốc
Hàn Quốc và Việt Nam)
府 府 ふ tỉnh đô thị (ví dụ: Osaka và Kyoto), trung tâm (ví dụ: học thuật), trung tâm, nơi đặt trụ sở, cơ quan (chính phủ), phủ (đơn vị hành chính ở Trung Quốc, Hàn Quốc và Việt Nam)
Ý nghĩa
tỉnh đô thị (ví dụ: Osaka và Kyoto) trung tâm (ví dụ: học thuật) trung tâm
Luyện viết
Nét: 1/8