Từ vựng
小さい
ちいさい
vocabulary vocab word
nhỏ
bé
tí hon
nhẹ
dưới mức trung bình
không đáng kể
nhỏ
thấp
nhẹ nhàng
không quan trọng
vụn vặt
tầm thường
nhỏ nhặt
vô nghĩa
trẻ
thiếu niên
小さい 小さい ちいさい nhỏ, bé, tí hon, nhẹ, dưới mức trung bình, không đáng kể, nhỏ, thấp, nhẹ nhàng, không quan trọng, vụn vặt, tầm thường, nhỏ nhặt, vô nghĩa, trẻ, thiếu niên
Ý nghĩa
nhỏ bé tí hon
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0