Từ vựng
士
し
vocabulary vocab word
chiến binh (đặc biệt chỉ những người phục vụ quân sự cho daimyo thời Edo)
võ sĩ samurai
người có bản lĩnh vững vàng
người làm được những việc phi thường
người tài năng xuất chúng
士 士-2 し chiến binh (đặc biệt chỉ những người phục vụ quân sự cho daimyo thời Edo), võ sĩ samurai, người có bản lĩnh vững vàng, người làm được những việc phi thường, người tài năng xuất chúng
Ý nghĩa
chiến binh (đặc biệt chỉ những người phục vụ quân sự cho daimyo thời Edo) võ sĩ samurai người có bản lĩnh vững vàng
Luyện viết
Nét: 1/3