Từ vựng
号
ごう
vocabulary vocab word
số
số báo
kiểu
mẫu
kỳ
thành viên của nhóm
biệt hiệu
bút danh
cỡ
hậu tố chỉ tên tàu
tàu hỏa
máy bay
v.v.
号 号 ごう số, số báo, kiểu, mẫu, kỳ, thành viên của nhóm, biệt hiệu, bút danh, cỡ, hậu tố chỉ tên tàu, tàu hỏa, máy bay, v.v.
Ý nghĩa
số số báo kiểu
Luyện viết
Nét: 1/5