Từ vựng
卯立
うだつ
vocabulary vocab word
cột ngắn đặt trên xà để đỡ đòn dông
tường đất có mép mái nâng cao (như tường chống cháy và biểu tượng địa vị)
mép mái nâng cao
卯立 卯立 うだつ cột ngắn đặt trên xà để đỡ đòn dông, tường đất có mép mái nâng cao (như tường chống cháy và biểu tượng địa vị), mép mái nâng cao
Ý nghĩa
cột ngắn đặt trên xà để đỡ đòn dông tường đất có mép mái nâng cao (như tường chống cháy và biểu tượng địa vị) và mép mái nâng cao
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0