Từ vựng
出ばやし
vocabulary vocab word
màn biểu diễn của nhạc công trên sân khấu trong vở kịch kabuki
phần đệm shamisen khi diễn viên (đặc biệt là người kể chuyện rakugo) xuất hiện trên sân khấu
出ばやし 出ばやし màn biểu diễn của nhạc công trên sân khấu trong vở kịch kabuki, phần đệm shamisen khi diễn viên (đặc biệt là người kể chuyện rakugo) xuất hiện trên sân khấu
出ばやし
Ý nghĩa
màn biểu diễn của nhạc công trên sân khấu trong vở kịch kabuki và phần đệm shamisen khi diễn viên (đặc biệt là người kể chuyện rakugo) xuất hiện trên sân khấu
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0