Từ vựng
出
で
vocabulary vocab word
ra ngoài
đi ra
dòng chảy ra
sự chảy ra
mọc (của Mặt Trời hoặc Mặt Trăng)
đi làm
xuất hiện (trên sân khấu)
lượt ra
bắt đầu
khởi đầu
nguồn gốc
lý lịch
người (hoặc vật) xuất thân từ ...
cựu sinh viên của ...
người bản địa của ...
thành viên của ... (dòng dõi)
bộ phận kiến trúc nhô ra ngoài
điểm cao nhất ở đuôi tàu
số lượng (tạo thành cái gì đó)
lượng thời gian hoặc công sức cần thiết để làm việc gì đó
出 出 で ra ngoài, đi ra, dòng chảy ra, sự chảy ra, mọc (của Mặt Trời hoặc Mặt Trăng), đi làm, xuất hiện (trên sân khấu), lượt ra, bắt đầu, khởi đầu, nguồn gốc, lý lịch, người (hoặc vật) xuất thân từ ..., cựu sinh viên của ..., người bản địa của ..., thành viên của ... (dòng dõi), bộ phận kiến trúc nhô ra ngoài, điểm cao nhất ở đuôi tàu, số lượng (tạo thành cái gì đó), lượng thời gian hoặc công sức cần thiết để làm việc gì đó
Ý nghĩa
ra ngoài đi ra dòng chảy ra
Luyện viết
Nét: 1/5