Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
入れ知恵
いれぢえ
vocabulary vocab word
gợi ý
đề xuất
ám chỉ
入re知恵
irejie
入れ知恵
入れ知恵
いれぢえ
gợi ý, đề xuất, ám chỉ
い
れ
ぢ
え
入
れ
知
恵
い
れ
ぢ
え
入
れ
知
恵
い
れ
ぢ
え
入
れ
知
恵
Ý nghĩa
gợi ý
đề xuất
và
ám chỉ
gợi ý, đề xuất, ám chỉ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
いれぢえ
gợi ý, đề xuất, ám chỉ
Phân tích thành phần
入れ知恵
gợi ý, đề xuất, ám chỉ
いれぢえ
入
vào, chèn
い.る, -い.る, ニュウ
知
biết, trí tuệ
し.る, し.らせる, チ
矢
phi tiêu, mũi tên
や, シ
天
thiên đường, bầu trời, hoàng gia
あまつ, あめ, テン
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
口
miệng
くち, コウ, ク
恵
ân huệ, phúc lành, ân điển...
めぐ.む, めぐ.み, ケイ
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.