Từ vựng
佗人
わびびと
vocabulary vocab word
người cô đơn
người bị ruồng bỏ
người nghèo khổ
佗人 佗人 わびびと người cô đơn, người bị ruồng bỏ, người nghèo khổ
Ý nghĩa
người cô đơn người bị ruồng bỏ và người nghèo khổ
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0