Từ vựng
代
しろ
vocabulary vocab word
sự thay thế
vật liệu
giá cả
lề (ví dụ: để đóng ghim
v.v.)
diện tích cần thiết cho cái gì đó
shiro (đơn vị diện tích đất bằng một phần năm mươi của tan; khoảng 19
83 m²)
代 代 しろ sự thay thế, vật liệu, giá cả, lề (ví dụ: để đóng ghim, v.v.), diện tích cần thiết cho cái gì đó, shiro (đơn vị diện tích đất bằng một phần năm mươi của tan; khoảng 19,83 m²)
Ý nghĩa
sự thay thế vật liệu giá cả
Luyện viết
Nét: 1/5