Từ vựng
へびにかまれてくちなわにおへびにかまれてくちなわにおじるじる へびにかまれてくちなわにへびにかまれてくちなわにおじるおじる へびにかまれてくちなわへびにかまれてくちなわにおじるにおじる

Ý nghĩa

Một lần bị đốm mười lần lo xa Quá thận trọng sau một trải nghiệm tồi tệ

Luyện viết


Character: 1/15
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠