Từ vựng
へびにかまれてくちなわにおじる
へびにかまれてくちなわにおじる
vocabulary vocab word
Một lần bị đốm
mười lần lo xa
Quá thận trọng sau một trải nghiệm tồi tệ
Bị rắn cắn nên sợ cả dây thừng mục (trông giống rắn)
へびにかまれてくちなわにおじる へびにかまれてくちなわにおじる へびにかまれてくちなわにおじる Một lần bị đốm, mười lần lo xa, Quá thận trọng sau một trải nghiệm tồi tệ, Bị rắn cắn nên sợ cả dây thừng mục (trông giống rắn)
Ý nghĩa
Một lần bị đốm mười lần lo xa Quá thận trọng sau một trải nghiệm tồi tệ
Luyện viết
Character: 1/15
Nét: 1/0