Từ vựng
ごめんこうむる
ごめんこーむる
vocabulary vocab word
nhận được sự cho phép
xin phép rời đi
nghỉ hưu
từ chối
xin kiếu
ごめんこうむる ごめんこうむる ごめんこーむる nhận được sự cho phép, xin phép rời đi, nghỉ hưu, từ chối, xin kiếu
Ý nghĩa
nhận được sự cho phép xin phép rời đi nghỉ hưu
Luyện viết
Character: 1/7
Nét: 1/0
Mục liên quan
nhận được sự cho phép, xin phé...
nhận được sự cho phép, xin phé...
nhận được sự cho phép, xin phé...
ご
免 こうむる
nhận được sự cho phép, xin phé...
ご
免被 る
nhận được sự cho phép, xin phé...
ご
免蒙 る
nhận được sự cho phép, xin phé...
ごめん
被 る
nhận được sự cho phép, xin phé...
ゴメン
被 る
nhận được sự cho phép, xin phé...
ごめん
蒙 る
nhận được sự cho phép, xin phé...