Từ vựng
がらんどう
がらんどー
vocabulary vocab word
trống rỗng
rỗng tuếch
trơ trọi
bỏ không
hoang vắng
chính điện của ngôi chùa (thường rộng lớn và trống trải)
がらんどう がらんどう がらんどー trống rỗng, rỗng tuếch, trơ trọi, bỏ không, hoang vắng, chính điện của ngôi chùa (thường rộng lớn và trống trải)
Ý nghĩa
trống rỗng rỗng tuếch trơ trọi
Luyện viết
Character: 1/5
Nét: 1/0