Từ vựng
かりるときのじぞうがお、なかりるときのじぞうがお、なすときのえんまがおすときのえんまがお かりるときのじぞうがお、かりるときのじぞうがお、なすときのえんまがおなすときのえんまがお かりるときのじぞうがおかりるときのじぞうがお、なすときのえんまがお、なすときのえんまがお

Ý nghĩa

người ta tỏ ra thân thiện khi vay mượn nhưng lại khó chịu khi trả nợ khi vay tiền thì mặt hiền như bụt và khi trả nợ thì mặt dữ như quỷ

Luyện viết


Character: 1/22
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠