Từ vựng
かりるときのじぞうがお、なすときのえんまがお
かりるときのじぞーがお、なすときのえんまがお
vocabulary vocab word
người ta tỏ ra thân thiện khi vay mượn nhưng lại khó chịu khi trả nợ
khi vay tiền thì mặt hiền như bụt
khi trả nợ thì mặt dữ như quỷ
かりるときのじぞうがお、なすときのえんまがお かりるときのじぞうがお、なすときのえんまがお かりるときのじぞーがお、なすときのえんまがお người ta tỏ ra thân thiện khi vay mượn nhưng lại khó chịu khi trả nợ, khi vay tiền thì mặt hiền như bụt, khi trả nợ thì mặt dữ như quỷ
Ý nghĩa
người ta tỏ ra thân thiện khi vay mượn nhưng lại khó chịu khi trả nợ khi vay tiền thì mặt hiền như bụt và khi trả nợ thì mặt dữ như quỷ
Luyện viết
Character: 1/22
Nét: 1/0