Từ vựng
緋
あか
vocabulary vocab word
màu đỏ
đỏ thẫm
đỏ tươi
màu có sắc đỏ (ví dụ: nâu
hồng
cam)
Đỏ (tức cộng sản)
đèn đỏ (giao thông)
mực đỏ (ví dụ: trong tài chính hoặc hiệu đính)
thâm hụt
hoàn toàn
toàn bộ
hoàn hảo
rõ ràng
đồng
thẻ đỏ 5 điểm
緋 緋 あか màu đỏ, đỏ thẫm, đỏ tươi, màu có sắc đỏ (ví dụ: nâu, hồng, cam), Đỏ (tức cộng sản), đèn đỏ (giao thông), mực đỏ (ví dụ: trong tài chính hoặc hiệu đính), thâm hụt, hoàn toàn, toàn bộ, hoàn hảo, rõ ràng, đồng, thẻ đỏ 5 điểm
Ý nghĩa
màu đỏ đỏ thẫm đỏ tươi
Luyện viết
Nét: 1/14