Từ vựng
悌
てい
vocabulary vocab word
lòng kính trọng người lớn tuổi
sự hòa thuận giữa anh chị em
悌 悌 てい lòng kính trọng người lớn tuổi, sự hòa thuận giữa anh chị em
Ý nghĩa
lòng kính trọng người lớn tuổi và sự hòa thuận giữa anh chị em
Luyện viết
Nét: 1/10