Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
冤
えん
vocabulary vocab word
buộc tội oan
cáo buộc sai
冤
en
冤
冤
えん
buộc tội oan, cáo buộc sai
え
ん
冤
え
ん
冤
え
ん
冤
Ý nghĩa
buộc tội oan
và
cáo buộc sai
buộc tội oan, cáo buộc sai
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/10
Mục liên quan
冤
Kanji
tội oan, sự thù hận
Phân tích thành phần
冤
tội oan, sự thù hận
エン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
兔
thỏ, thỏ rừng
うさぎ, ト, ツ
免
lời xin lỗi, sự miễn trừ
まぬか.れる, まぬが.れる, メン
⺈
�
( CDP-8BCB )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.