Từ vựng
ダブル
vocabulary vocab word
gấp đôi
giường đôi
phòng khách sạn có giường đôi
áo khoác hai hàng khuy
tay áo có hai đường gấp
khổ vải rộng (thường 1
42 mét)
đánh đôi (ví dụ trong quần vợt)
người lai (đặc biệt là lai Nhật)
người có cha mẹ khác chủng tộc
ダブル ダブル gấp đôi, giường đôi, phòng khách sạn có giường đôi, áo khoác hai hàng khuy, tay áo có hai đường gấp, khổ vải rộng (thường 1,42 mét), đánh đôi (ví dụ trong quần vợt), người lai (đặc biệt là lai Nhật), người có cha mẹ khác chủng tộc
ダブル
Ý nghĩa
gấp đôi giường đôi phòng khách sạn có giường đôi
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0